$nbsp;

X

Chủ nhật, 20/06/2021
  • Hà Thành Ford
  • TVBH: Ms. Thủy Hà Thành
  • Điện thoại: 0943.990.777

Ford Ranger XLS 2.2L 4×2 MT

Ford Ranger XLS 2.2L 4×2 MT

Giá niêm yết:630 Triệu
Giá Khuyến mãi: Gọi 0943990777

Ford Ranger XLS 2.2L 4×2 MT – xe bán tải Ford Ranger 1 cầu số sàn. Đây là chiếc xe có tính đa dụng, kiểu dáng khỏe khắn, có phong cách riêng với chi phí hợp lý. Phù hợp với những khách hàng cá nhân yêu thích yêu thích số sàn, không phải đi đồi núi và chỉ phục vụ công việc chở hàng hóa nhẹ nhàng. Các công ty, doanh nghiệp sử dụng xe vừa chở người vừa chở hàng trên các địa hình đồng bằng.

 

Giới thiệu về Ford Ranger XLS 2.2L 4×2 MT

Đến với Ford Hà Thành  chuyển tới Quý khách hàng thông tin CHÍNH XÁC và đặc biệt là nhân viên TƯ VẤN GIỎI NHẤT – NHIỀU NĂM KINH NGHIỆM được công nhận của Ford Việt Nam của  với phong cách phục vụ khách hàng TRUNG THỰC - CHUYÊN NGHIỆP – NHIỆT TÌNH – HIỂU BIẾT SÂU RỘNG VỀ MỌI VẤN ĐỂ VỀ XE – PHỤC VỤ SAU BÁN HOÀN HẢO.

CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI ĐẶC BIỆT FORD RANGER MODEL 2021 TRONG THÁNG 12/2020

Nội dung chương trình cụ thể như sau:

– Bộ quà tặng: Bao tay lái, Lót sàn, Bình chữa cháy, Nước hoa

– Lót sàn simili chống cháy – Cảm biến lùi

– Một năm bảo dưỡng miễn phí

– Tặng thẻ Dịch vụ 10 triệu đồng

– Bộ phụ kiện: Mâm đúc 16′′, kệ bước chân, thanh cản sau inox, lót thùng.

– Hỗ trợ vay vốn ngân hàng, thủ tục nhanh gọn

– Hỗ trợ đi đăng ký đăng kiểm

Tổng giá trị khuyến mãi lên tới 100 triệu đồng.

Ngoài ra, Ford Hà Thành đang tổ chức chương trình lái thử xe Ford Ranger vào Thứ 7 hàng tuần.

Các phiên bản của Ford Ranger 2021:

SẢN PHẨM GIÁ NIÊM YẾT GHI CHÚ
Ford Ranger XL 616.000.000 GIẢM TIỀN MẶT LIÊN HỆ 0943.990.777
Ford Ranger XLS – MT 630.000.000 GIẢM TIỀN MẶT LIÊN HỆ 0943.990.777
Ford Ranger XLS – AT 650.000.000 GIẢM TIỀN MẶT LIÊN HỆ 0943.990.777
Ford Ranger Limited 10AT 799.000.000 GIẢM TIỀN MẶT LIÊN HỆ 0943.990.777
Ford Ranger Wildtrak 4×2 AT 2.0 853.000.000 GIẢM TIỀN MẶT LIÊN HỆ 0943.990.777
Ford Ranger Wildtrak 4×4 AT 2.0 905.000.000 GIẢM TIỀN MẶT LIÊN HỆ 0943.990.777
Ford Ranger Raptor 1.198.000.000 GIẢM TIỀN MẶT LIÊN HỆ 0943.990.777
Ford Ranger Raptor (New) 1.205.000.000 GIẢM TIỀN MẶT LIÊN HỆ 0943.990.777

Chi tiết về mô hình: Ford Ranger XLS 2.2L 4X2 MT

 

Bánh, lốp, và phanh

  • Bánh xe / Wheel : Vành hợp kim nhôm đúc 16”/ Alloy 16
  • Cỡ lốp / Tire Size : 255/70R16
  • Phanh trước / Front Brake : Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc

Hệ thống treo

  • Hệ thống treo sau / Rear Suspension : Loại nhíp với ống giảm chấn/ Rigid leaf springs with double acting shock absorbers
  • Hệ thống treo trước / Front Suspension : Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ, và ống giảm chấn/ Independent springs & tubular double acting shock absorbers

Hệ thống âm thanh

  • Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system : Điều khiển giọng nói SYNC Gen I/ Voice Control SYNC Gen I
  • Hệ thống âm thanh / Audio system Audio System with SYNC : AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, Ipod & USB, AUX, Bluetooth, 6 loa (speakers)
  • Màn hình hiển thị đa thông tin / Multil function display : Màn hình LED chữ xanh/ Dot matrix
  • Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel : Có / With

Hệ thống Điều hòa

  • Điều hoà nhiệt độ / Air Conditioning : Điều chỉnh tay/ Manual

Hệ thống điện

  • Ổ nguồn 230V/ 230V outlet : Không / Without

Hộp số

  • Hộp số / Transmission : 6 số tay / 6-speed MT
  • Ly hợp / Cluth : Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa / Hydraulic single dry plate with diaphragm spring

Khả năng lội nước

  • Khả năng lội nước / Water wading (mm) : 800

Kích thước và trọng lượng

  • Bán kính vòng quay tối thiểu / Min Turning Radius (mm) : 6350
  • Chiều dài cơ sở / Wheel base (mm) : 3220
  • Dung tích thùng nhiên liệu/ Fuel tank capacity (L) : 80 Lít/ 80 litters
  • Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) : 5362 x 1860 x 1815
  • Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance Height-Rear Axle (mm) : 200
  • Khối lượng hàng chuyên chở / Pay Load (kg) : 946
  • Kích thước thùng hàng hữu ích (Dài x Rộng x Cao)/ Cargo box dimension (L x W x H) : 1500 x 1560 / 1150 x 510
  • Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn / Kerb Weight (kg) : 1929
  • Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn / Gross Vehicle Weight (kg) : 3200
  • Vệt bánh xe sau / Track-Rear (mm) : 1560
  • Vệt bánh xe trước / Track-Front (mm) : 1560

Trang thiết bị Ngoại thất

  • Bộ trang bị thể thao Wildtrak : Không / Without
  • Cụm đèn pha phía trước/ Headlamp : Halogen
  • Gương chiếu hậu / Outer door mirror : Có điều chỉnh điện/ Power adjust·
  • Gương chiếu hậu mạ crôme / Chrome Exterior Rear View Mirrors : Cùng mầu thân xe / Body color
  • Gạt mưa tự động / Auto rain sensor : Không / Without
  • Tay nắm cửa ngoài mạ crôm / Chrome Outer Door Handles : Màu đen / Black self
  • Đèn chạy ban ngày/ Daytime running lamp : Không / Without
  • Đèn sương mù / Front Fog lamp : Có / With

Trang thiết bị an toàn

  • Camera lùi / Rear View Camera : Không / Without
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe/ Parking aid sensor : Không / Without
  • Hệ thống chống bó cứng phanh & phân phối lực phanh điện tử / Anti-Lock Brake System (ABS) & Electron : Có / With
  • Hệ thống chống trộm/ Anti theft System : Không / Without
  • Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)/ Electronic Stability Program (ESP) : Không / Without
  • Hệ thống cảnh báo chuyển làn và hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LWA : Không / Without
  • Hệ thống cảnh báo va chạm bằng âm thanh, hình ảnh trên kính lái / Collision Mitigation : Không / Without
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill launch assists : Không / Without
  • Hệ thống hỗ trợ đổ đèo/ Hill descent assists : Không / Without
  • Hệ thống kiểm soát chống lật xe (Roll Over Protection System) : Không / Without
  • Hệ thống kiểm soát hành trình / Cruise control : Có/ With
  • Hệ thống kiểm soát xe theo tải trọng (Load Adaptive Control) : Không / Without
  • Hệ thống kiểm soát áp suất lốp/ TPMS : Không / Without
  • Túi khí bên/ Side Airbags : Không / Without
  • Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags : 2 Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags
  • Túi khí rèm dọc hai bên trần xe/ Curtain Airbags : Không / Without

Trang thiết bị tiện nghi bên trong xe

  • Cửa kính điều khiển điện / Power Window : Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) / With (one-touch UP & DOWN on drivers and with antipinch)
  • Ghế lái trước/ Front Driver Seat : Chỉnh tay 6 hướng / 6 way manual
  • Ghế sau / Rear Seat Row : Ghế băng gập được có tựa đầu/ Folding bench with two head rests
  • Gương chiếu hậu trong / Internal miror : Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm / Interior Mirrors – Manual
  • Khoá cửa điều khiển từ xa / Remote Keyless Entry : Có / With
  • Tay lái / Steering wheel : Thường / Base
  • Vật liệu ghế / Seat Material : Nỉ / Cloth

Trợ lực lái

  • Trợ lực lái / Assisted Steering : Trợ lực lái thủy lực/ HPAS

Động cơ

  • Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) : 125 (92 KW) / 3700
  • Dung tích xi lanh / Displacement (cc) : 2198
  • Gài cầu điện / Shift – on – fly : Không / without
  • Hệ thống truyền động / Power train : Một cầu chủ động / 4×2
  • Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential : Không / without
  • Loại cabin / Cab Style : Cabin kép/ Double cab
  • Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)/ Max torque (Nm/rpm) : 320 / 1600-1700
  • Tiêu chuẩn khí thải / Emision level : EURO 4
  • Đường kính x Hành trình / Bore x Stroke (mm) : 86 x 94,6
  • Động cơ / Engine Type : Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi

 

Hình ảnh thực tế của Ford Ranger XLS 2.2L 4×2 MT

  • Ford Ranger XLS 2.2L 4×2 MT2
  • Ford Ranger XLS 2.2L 4×2 MT3
  • Ford Ranger XLS 2.2L 4×2 MT4
  • Ford Ranger XLS 2.2L 4×2 MT5

Khuyến mại cho Ford Ranger XLS 2.2L 4×2 MT

  • Tặng thẻ VIP dịch vụ trị giá 15 triệu đồng
  • Tặng gói phụ kiện dán film cách nhiệt và trải sàn da cao cấp
  • Hỗ trợ đăng đý, đăng kiểm
  • Giao xe tại nhà theo yêu cầu
  • Hỗ trợ trả góp lãi suất ưu đãi đến 85% giá trị xe

Bình luận về Ford Ranger XLS 2.2L 4×2 MT

Bình Luận

Liên hệ đặt mua sản phẩm Ford Ranger XLS 2.2L 4×2 MT

(Trường có dấu * là bắt buộc)
Họ tên người mua (*)
Địa chỉ email (*)
Điện thoại (*)
Địa chỉ (*)
Ghi chú nếu có

Sản phẩm khác

X

Đăng ký dịch vụ nhanh

discount3

X

Yêu cầu nhân viên báo giá nhanh

speedometer16

Đăng ký lái thử nhanh